|
There are no translations available.
|
DỰ TOÁN KIỂM ĐỊNH CHẤT
LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÔNG TRÌNH :
|
|
|
ĐỊA ĐIỂM :
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
MÃ HIỆU
|
NỘI DUNG
|
ĐƠN VỊ
|
KHỐI LƯỢNG
|
ĐƠN GIÁ
|
THÀNH TIỀN
|
GHI CHÚ
|
|
|
|
|
|
|
|
(Đồng )
|
|
|
1
|
|
Đào kiểm
tra kích thước móng
|
|
|
|
|
Theo
đơn giá khảo sát TPHCM ban hành kèm theo quyết định 103/2006/QĐ-UBND
|
|
|
AB.11334
|
Đào đất cấp IV, độ sâu < 3m
|
m3
|
6
|
200,337
|
1,202,020
|
|
|
|
:2x2x1.5
|
|
|
|
|
|
|
|
Đo kích thước
móng
|
m
|
10
|
15,000
|
150,000
|
Theo
QĐ 80/BXD-VKT ngaøy 19/02/97
|
|
2
|
|
Kiểm định
kích thước hình học của kết cấu bê tông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cột
|
m
|
20
|
22,000
|
440,000
|
Theo
QĐ 80/BXD-VKT ngaøy 19/02/97
|
|
|
|
- Dầm
|
"
|
10
|
22,000
|
220,000
|
|
|
|
- Sàn
|
m2
|
30
|
10,000
|
300,000
|
|
3
|
|
Kiểm tra
cường độ bê tông
|
|
|
|
|
|
|
|
WU.2203
|
Bắn súng bật
nẩy (khoan mẫu)
|
Vị trí
|
3
|
454,828
|
1,364,483
|
Theo
32/2001/QĐ-BXD
|
|
|
|
- Cột : 1 vị trí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dầm :1 vị
trí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Saøn: 1 vị
trí
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
Kiểm tra cốt
thép
|
|
|
|
|
|
|
|
WW.2402
|
Đo số lượng và
tiết diện thép
|
Vị trí
|
3
|
378,977
|
1,136,930
|
Theo
32/2001/QÑ-BXD
|
|
|
|
- Cột : 1 vị trí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dầm :1 vị
trí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Saøn: 1 vị
trí
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
Công tác
hoàn trả mặt bằng
|
|
|
|
|
Theo
đơn giá khảo sát TPHCM ban hành kèm theo quyết định 103/2006/QĐ-UBND ngày 14/7/06
|
|
|
AB.13113
|
Lấp đất hố
móng: 2x2x1.5x2
|
m3
|
6
|
51,250
|
307,503
|
|
6
|
|
Tính toán
kết cấu :
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Coâng trình
|
1
|
2,000,000
|
2,000,000
|
Theo
QĐ 957/BXD
|
|
7
|
|
Cộng từ 1-6
|
|
|
|
7,120,936
|
|
|
8
|
|
Lập báo cáo
kiểm định: 5%
|
%
|
|
|
356,047
|
Theo
80/BXD - VKT ngày 19/2/97
|
|
9
|
|
Giá trị thực
hiện trước thuế :
|
|
|
|
7,476,982
|
|
|
|
|
Làm tròn
|
|
|
|
7,477,000
|
|
|